kịch câm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại hình nghệ thuật sân khấu: "Kịch câm" là một thể loại kịch trong đó diễn viên không sử dụng lời nói mà chỉ dùng nét mặt, cử chỉ, điệu bộ và hành động của cơ thể để thể hiện câu chuyện, hành động, tình cảm và ý nghĩ của nhân vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy là một nghệ sĩ biểu diễn kịch câm nổi tiếng.
- Buổi diễn kịch câm thu hút khán giả bởi sự tinh tế trong từng cử chỉ.
- Trong lớp nghệ thuật, chúng tôi được học về lịch sử của kịch câm.
Các cách sử dụng nâng cao
"nghệ thuật kịch câm": dùng để chỉ toàn bộ bộ môn nghệ thuật này một cách trang trọng.
- Nghệ thuật kịch câm đòi hỏi sự luyện tập công phu và khả năng biểu cảm cao.
"diễn xuất kịch câm": chỉ hành động cụ thể của diễn viên khi tham gia loại hình này.
- Phần diễn xuất kịch câm của cô ấy thật sự lay động lòng người.
Biến thể và từ liên quan
Nghệ sĩ kịch câm / Diễn viên kịch câm (danh từ): người biểu diễn loại hình nghệ thuật này.
- Người nghệ sĩ kịch câm ấy có khả năng kể chuyện phi thường mà không cần nói một lời.
Kịch nói (danh từ): thể loại kịch sử dụng lời thoại, đối lập với "kịch câm".
- So với kịch nói, kịch câm tạo ra một thử thách khác biệt cho diễn viên.
Từ đồng nghĩa
- Pantomime: (từ mượn tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh quốc tế hoặc chuyên môn) chỉ cùng loại hình nghệ thuật này.
- Kịch không lời: cách gọi khác nhấn mạnh đặc điểm không dùng ngôn ngữ nói.
Thành ngữ / Cụm từ liên quan
- "Câm như hến": (thành ngữ) chỉ sự im lặng hoàn toàn, không nói gì. Có thể dùng để so sánh một cách hình tượng với bản chất im lặng của kịch câm, nhưng bản thân kịch câm là một sự im lặng đầy biểu cảm và chủ đích.
- Trên sân khấu, anh ấy "câm như hến" nhưng lại nói được rất nhiều điều qua đôi tay và ánh mắt. (Cách dùng ẩn dụ)
- Thứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ.